Công bố công thức sữa S+ dành cho trẻ từ 2-15 tuổi

0
164

Công thức sữa S+ dành riêng cho trẻ em Việt Nam từ 2-15 tuổi vừa được Viện dinh dưỡng Quốc gia công bố hôm nay (17/4) sau nhiều năm nghiên cứu.

Theo Phó Giáo sư, Tiến sĩ Lê Bạch Mai, Phó Viện trưởng Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ em Việt Nam trong suốt những năm đầu đời thường bị suy dinh dưỡng hoặc thiếu các loại vi chất dinh dưỡng, thường xuyên mắc các bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng. Mặc dù tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân giảm mạnh từ 36,7% từ năm 1999 xuống còn dưới 16,8% năm 2011, suy dinh dưỡng thấp còi cũng giảm đáng kể, từ 38,7% năm 1999 xuống còn 27,5% năm 2011 nhưng vẫn còn ở mức trung bình theo phân loại của WHO và vẫn là thách thức lớn cho toàn xã hội. Bên cạnh đó tốc độ suy dinh dưỡng giảm không giống nhau giữa các vùng, tại những vùng khó khăn như nông thôn, miền núi tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi vẫn ở mức cao.

kham benh tre em, tre em coi xuong

Tại hội thảo được tổ chức sáng 17/4, Phó giáo sư, tiến sĩ Nguyễn Thị Lâm cho biết, công thức sữa S+ được xây dựng căn cứ vào kết quả nghiên cứu trong nhiều năm của Viện Dinh dưỡng Quốc gia về thực trạng suy dinh dưỡng và thiếu vi chất dinh dưỡng của trẻ em Việt Nam. Đồng thời, công thức này cũng được xây dựng theo “nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị” của Viện Dinh dưỡng Quốc gia về các chất dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất dành riêng cho trẻ em Việt Nam.

Để có thể áp dụng thành quả nghiên cứu vào cuộc sống, góp phần quan trọng vào giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng và thiếu vi chất cho trẻ em Việt Nam, Viện Dinh dưỡng quốc gia đã kết hợp với doanh nghiệp thực phẩm ứng dụng công thức sữa S+ để cho ra đời dòng sản phẩm sữa IZZI mới. “Đây là một sản phẩm sữa có nhiều ưu điểm phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất của trẻ em Việt Nam, giúp trẻ phát triển toàn diện hơn” – PGS, TS Nguyễn Thị Lâm khẳng định.

Bảng nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm tuổi từ 2-15 tuổi
(Theo nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị của Viện dinh dưỡng năm 2012)

Thành phần

Nhu cầu khuyến nghị hàng ngày theo nhóm tuổi

2-3 

tuổi

4-6  

tuổi

7-9 

tuổi

10-12 

tuổi

13-15 

tuổi

Năng lượng (kcal)

1180

1470

1825

2060

2428

HL chất béo (g)

49.2

36.8

36.8

36.8

36.8

HL chất  đạm (g)

23.0

29.0

34.0

49.0

61.0

Carbonhydrat (g)

 

Canlci (mg)

500.0

600.0

700.0

1000.0

1000.0

Sắt (Fe) –mg

8.7

9.5

13.4

17.1

17.1

Kẽm (Zn) –mg

5.4

6.7

7.3

12.5

12.5

Magie (mcg)

65.0

76.0

100.0

155.0

225.0

 

Vitamin A (UI)

1200.0

1500.0

1666.7

2000.0

2000.0

Vitamin D3 (UI)

400.0

400.0

400.0

400.0

400.0

 

Lysin (mg)

1587

2001

2346

3381

4209